So sánh mức lãi suất gửi tiết kiệm online các ngân hàng năm 2021

0
2
So sánh mức lãi suất gửi tiết kiệm online các ngân hàng năm 2021

Trong thời đại công nghệ 4.0 phát triển mạnh mẽ như hiện nay thì gửi tiết kiệm online thay cho việc gửi tiết kiệm truyền thống như một quy luật tất yếu. Vậy nên nếu bạn còn đang phân vân chưa biết có nên tin tưởng lựa chọn dịch vụ này thì hãy xem ngay những lý do nên gửi tiền tiết kiệm online và tham khảo mức lãi suất của các gói gửi tại ngân hàng mới nhất 2021 qua bài viết dưới đây. 

Lý do nên gửi tiết kiệm online tại ngân hàng

Gửi tiết kiệm online được hiểu đơn giản là hình thức gửi tiết kiệm trực tuyến ngay trên các thiết bị thông minh như điện thoại thông minh, máy tính bảng, laptop,… được kết nối Internet. Thay vì phải đến các quầy giao dịch truyền thống tại các ngân hàng trên toàn quốc vào giờ hành chính để hoàn thành thủ tục tiết kiệm tiền thì giờ đây mọi việc đã nhanh chóng hơn nhiều. 

So sánh mức lãi suất gửi tiết kiệm online các ngân hàng năm 2021

Ngay trên website gửi tiết kiệm online hoặc ứng dụng Smart Banking của các ngân hàng đã có hướng dẫn cụ thể từng bước thực hiện gửi tiết kiệm, khách hàng chỉ cần làm theo. Qua đó bạn hoàn toàn có thể gửi tiết kiệm, theo dõi số dư, lãi suất hàng tháng, tất toán và tái tục tiết kiệm mọi lúc mọi nơi chỉ cần có các thiết bị kết nối Internet. 

Ngoài ra, những lý do mà bạn nên gửi tiết kiệm trực tuyến bao gồm: 

  • Hình thức gửi tiết kiệm này được bảo mật tuyệt đối bởi không có sự góp mặt của bất cứ bên thứ 3 nào, mọi thông tin như tài khoản, mật khẩu, mã xác nhận sẽ đều được gửi về số điện thoại mà khách hàng đặt ký
  • Phù hợp với đa số đối tượng khách hàng bởi mức tiền gửi ban đầu thấp, kỳ hạn gửi tiền, gói tiết kiệm đa dạng đáp ứng nhu cầu của người gửi
  • Mức lãi suất hấp dẫn cao hơn so với gửi tiết kiệm tại quầy giao dịch từ 0,1 – 0,3%

Gửi tiết kiệm online tại ngân hàng có dễ không? 

Điều kiện để có thể gửi tiết kiệm trực tuyến cực đơn giản chỉ cần bạn có tài khoản thanh toán tại ngân hàng đó và có đăng ký sử dụng dịch vụ Internet Banking/ Smart Banking/ Mobile Banking. Ngoài ra, một số ngân hàng cũng cho phép sử dụng dịch vụ gửi tiền trực tuyến ngay trên website của ngân hàng nên trước khi gửi bạn nên tìm hiểu kỹ lưỡng. 

Bật mí cách gửi tiết kiệm online hiệu quả nhất

So sánh mức lãi suất gửi tiết kiệm online các ngân hàng năm 2021

Để việc gửi tiết kiệm online đạt hiệu quả sinh lời cao nhất thì các khách hàng nên cân nhắc kỹ một số vấn đề sau:

  • Lựa chọn ngân hàng có độ uy tín cao, được nhiều người tin tưởng lựa chọn để đảm bảo an toàn cho số tiền gửi và mức lãi suất ổn định. Một số ngân hàng nằm trong top các ngân hàng uy tín bạn có thể tham khảo như BIDV, Techcombank, Vietcombank, Agribank, VPBank,…
  • Nếu có khoản tiền nhàn rỗi lớn, không nên chỉ gửi một gói tiết kiệm, hãy phân chia khoản tiền đó thành nhiều khoản và gửi với các gói tiết kiệm ngắn hạn/ dài hạn tùy thuộc vào mục đích sử dụng của bản thân. Một khoản sẽ được dùng trong trường hợp khẩn cấp và một khoản được tích lũy lâu dài. 
  • Cân nhắc kỹ lưỡng kỳ hạn đăng ký gói gửi tiết kiệm đúng để được hưởng trọn lãi suất. Bởi nếu rút tiền sớm so với hạn mức lãi suất nhận được sẽ thấp hơn so với mức thỏa thuận ban đầu. 
  • Nên tận dụng triệt để những ưu đãi của các ngân hàng khi có dịp. Với sự cạnh tranh như hiện nay thì hầu hết các ngân hàng đều đưa ra các ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng lựa chọn. Thế nên bạn có thể tìm hiểu các ưu đãi của ngân hàng để lựa chọn gói gửi phù hợp. 

Tham khảo mức lãi suất khi gửi tiết kiệm online tại các ngân hàng năm 2021

Tùy thuộc vào mức gửi tiền và kỳ hạn gửi tiền mà mỗi gói tiết kiệm sẽ có mức lãi suất khác nhau ở các ngân hàng. Bạn có thể tham khảo bảng lãi suất khi gửi tiết kiệm online tại một số ngân hàng uy tín sau:

 

Ngân hàng Gửi tối thiểu

(triệu đồng)

Lãi suất gửi tiết kiệm online tham chiếu (%)

(đã cộng biên độ)

Biên độ (%)
Kỳ hạn gửi 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng So với lãi suất gửi tại quầy
ACB 3,20-3,40 3,30-3,50 4,60 – 4,80 5,00 – 5,20 5,70 – 5,90 – 0,20
ABBank 3,95 3,95 5,92 – 6,10 5,92 – 6,20 6,37 – 6,80 + 0,1% với lãi suất từ 1 – dưới 6 tháng

+ 0,2% với lãi suất từ 6 tháng trở lên

BIDV 0,1 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 + 0,5%
Eximbank 3,60 3,60 5,70 6,00 6,40
HDBank 3,30 3,40 5,75 5,75 6,15
Kienlongbank 3,75 4,00 6,40 6,40 7,10 + 0,1
MBBank 3,40 3,75 5,90 5,10 7,20
Maritime bank <50 3,50 3,80 5,60 5,90 6,40  +0,5
VPBank <300 3,45 3,70 4,80 4,90 5,10 + 0,1
SCB 4,00 4,00 6,45 6,60 6,80 – 0,05
Sacombank 3,40 3,70 5,10 5,20 5,90 + 0,1
Techcombank   3,00 3,30 4,60 4,60 5,30 +0,6
TPBank 3,60 3,65 5,60 6,00 6,20
VIB 10 3,60 3,60 5,30 5,40
Vietcombank 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60
Vietinbank 3,10 3,40 + biên độ lãi suất 0,15%/năm 4,00 + biên độ lãi suất 0,15%/năm 4,00 + biên độ lãi suất 0,15%/năm 5,60 + biên độ lãi suất 0,15%/năm

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here